Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Phạm Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1965 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 729 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1830 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Nhẫm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Đình Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 76 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Phồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Đình Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 237 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Quí Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Quỳnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/2/1967 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Sai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Đình Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Đình Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 226 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Sự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1397 · Khu K9 Xem chi tiết →
Còn 9.754 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh