Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Phạm Đình Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Đình Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Đình Dùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 404 · Hàng 12 · Lô C Xem chi tiết →
- Phạm Đình Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Hạng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Học Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 37 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Đình Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Đình Hứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 225 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 615 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 46 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Luật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 269 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Mai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Mô Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Ngung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 9.754 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh