Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Nguyễn Đình Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Lạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Lậc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1930 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Lẻ (Tẻ) Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 944 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Lợi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 147 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1978 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Mác Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Mãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Môn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Ninh Hải, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Nang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 287 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 748 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 75 Xem chi tiết →

Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.746 người trong các danh sách