Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Võ Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Diệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Đinh Bạn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đinh Díp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Đinh Ký Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/10/1966 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Đinh Ngọc Chính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/11/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Đinh Ngọc Sang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/10/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Đinh Tài Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Đinh Việt Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Nát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Oa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Phúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/10/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Đinh VănThảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đinh Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  15. Đinh Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Đinh Xuân Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Đinh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Đình Dũm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Đình Kông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.746 người trong các danh sách