Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Nguyễn Đình Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khoát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 13 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1947 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1971 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 109 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Luý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Luận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 56 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 343 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 866 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh