Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Nguyễn Đình Hà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 94 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1983 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 868 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 580 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/9/1966 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 518 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 197 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1967 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh