Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Nguyễn Chí Đinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1405 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Đình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 170 · Khu G3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Định Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Dình Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/10/1963 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 391 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Đĩnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Đình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Nghệ Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2610 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 491 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thoãng Đình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/08/1968 Quê quán: Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3790 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thoảng Đình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/08/1970 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3791 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đỉnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 772 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: 23/1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 724 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh