Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Lữ Đình Khôi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Đình Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Mai Văn Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 331 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Đình Bia Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Mai Đình Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Mai Đình Cước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Mai Đình Diễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1924 Xem chi tiết →
- Mai Đình Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1969 Quê quán: Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1789 Xem chi tiết →
- Mai Đình Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Mai Đình Quí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 109 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Đình Rốt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/10/1981 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Mai Đình Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 114 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Mai Đình Thiệu Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 10/5/1950 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Mã văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nghiêm Đình Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nghiêm Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 587 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1930 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 113 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh