Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Lê Đình Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Phong Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 34 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Phán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 723 Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Rũa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Thắng, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 490 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Sỹ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 556 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 60 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Thiệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/10/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Thuyết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1976 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1976 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.746 người trong các danh sách