Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Hồ Đình Thình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  2. Hồ Đình Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 42 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Hồ Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 253 Xem chi tiết →
  4. Hồ Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hồ Đại Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Khuất Đinh Nối Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 9 Xem chi tiết →
  7. Khuất Đình Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô P Xem chi tiết →
  8. Khuất Đình Ninh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  9. Kiều Đình Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 24 Xem chi tiết →
  10. Lâm Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1953 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lâm Đình Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 612 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Lê Duy Dình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Dĩnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  14. Lê Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
  15. Lê Kim Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Kim Đính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 555 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Dinh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 492 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 14 Xem chi tiết →

Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.746 người trong các danh sách