Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Hoàng đình Tốt Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Hoàng đình Tốt Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Hoàng đình Đán Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Hoàng đình Địch Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Hà Đình Chiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 234 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Hà Đình Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Hà Đình Dấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Đình Liển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 46 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Đình Thoại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/8/1969 Quê quán: Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3784 Xem chi tiết →
- Hà Đình Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Đình Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 341 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hồ .V. Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 148 · Hàng 13 · Lô A Xem chi tiết →
- Hồ Công Định Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 2/3/1987 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hồ Đình Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Hồ Đình Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hồ Đình Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hồ Đình Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Hồ Đình Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 257 Xem chi tiết →
Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh