Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Hoàng Đình Thiệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Thiệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 63 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tru Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1985 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tâm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 68 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tạm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1966 An táng tại: Diễn Mỹ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 74 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Xư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 309 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 515 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Đán Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình ổn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 55 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1947 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 149 · Khu 7B Xem chi tiết →
- Hoàng đình Khoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Hoàng đình Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 58 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng đình Sinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Hoàng đình Trụ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh