Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 295 · Khu K2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng ngọc Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đinh Tường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 876 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đình Bê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 768 · Khu K5 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đình Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đình Bơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1692 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đình Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đình Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1835 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đình Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1571 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đình Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1907 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Cạnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình Cảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1930 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đình Hảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đình Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đình Khang Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đình Khoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đình Kỷ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 75 · Hàng 11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.746 người trong các danh sách