Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Cao Đình Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 183 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Cao Đình Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 137 Xem chi tiết →
  3. Cao Đình Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  4. Cao Đình ấu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1993 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  5. Cao đình Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  6. Cao đình Lanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  7. Cao đình Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  8. Cao đình Lệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  9. Chu Đình Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Chu Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 397 Xem chi tiết →
  11. Chu Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  12. Chu Đình Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 6 Xem chi tiết →
  13. Chính Đính Phéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 701 Xem chi tiết →
  14. Chế Đình Chinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 46 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Cào Đình úc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Cù Đình Liên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 244 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Cù đình Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 243 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Diệp Ngọc Dình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/12/1996 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Dương Công Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 122 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Dương Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.746 người trong các danh sách