Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Bùi Dỉnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Tuấn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 9 bên P Xem chi tiết →
- Bùi Văn Định Năm sinh: 1/7/ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 806 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Chung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 439 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 307 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô Bên phải Xem chi tiết →
- Bùi Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 782 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Bùi Đình Khoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Đình Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 380 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Đình Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Đình Thnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Đình Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh