Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Đặng Đình Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Định Ngọc Hinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Định Năm sinh: 38 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Định Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 49 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Giảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 292 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Đượm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Đệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Liên Phương - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Công Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 Quê quán: Thủ Trì, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Văn Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Tân Cầu - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Đình Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1967 Quê quán: Hoá Hợp - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Đình Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/06/1979 Quê quán: Giáp lai - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Đình Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Thiệu Gia - Thiện Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ba Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Biện Đình Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 395 Xem chi tiết →
Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh