Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Đào Đình Quân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 926 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đào Đình Quí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đào Đình Thám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đào Đình Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đào Đình Tú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đào Đình Tế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 465 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
- Đào Đình Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1967 Xem chi tiết →
- Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đình Trọng Hào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đình Xuân Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 991 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đăng Đình Trà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đậu Đăng Dinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1980 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Đình Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 878 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Đình Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh