Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Đinh Văn Xuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đắk Mang, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1964 An táng tại: NTLS xã Đắk Mang, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS xã Đắk Mang, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Đinh Vĩnh Phúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 335 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Cảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 466 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Sắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Tự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân ánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đinh Yít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Đinh Yô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Yôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh Yưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh sang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh