Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Đinh Văn Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Phấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Riếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Sồ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Tin Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Trú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Tuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Tú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 322 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Tăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Tư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 933 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 996 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Viết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Và Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đắk Mang, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.746 người trong các danh sách