Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Đinh Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Lâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Lé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1987 An táng tại: NTLS xã Đắk Mang, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Lý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Lũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Mai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Mai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3839 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Ngor Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Ngớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Nhú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1970 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Niệm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Nong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đắk Mang, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Phiên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/12/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Phàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →

Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.746 người trong các danh sách