Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Đinh Văn Dem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đắk Mang, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Den Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS xã Đắk Mang, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đắk Mang, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Ghéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Gút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Gơnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 33 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Khoe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Klol Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Kray Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Ký Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh