Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Nggô Đình Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Ngô Đình Cường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Ngô Đình Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Ngô Đình Một Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Ngô Đình Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Ngô Đình Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Ngô Đình Trúng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Ngô Đình Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Ngô Đình Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Võ Đình Nếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Võ Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. ngô Đình Mạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Đinh Công Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Đinh Đình Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Dương Đình Cơ ( Dương Đình Kỳ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1953 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  19. Dương Đình Cơ ( Dương Đình Kỳ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1953 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  20. Dương Đình Đĩnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.746 người trong các danh sách