Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Hoàng đình Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 12 Xem chi tiết →
  2. Hoàng đình Tặng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 37 Xem chi tiết →
  3. Hoàng đình Voòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Tân, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  4. Hoàng đình Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1954 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Hoàng đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1967 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 12 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1971 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Dình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 152 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh trọng Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Đình Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 70 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Đình Sứ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Đình Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Đình Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 68 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 131 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Đỉnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Hà Thị Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 9 · Lô 24 Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Hà Đình Chuyền Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Xã Yên Xá, Xã Yên Xá, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách