Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Hoàng Đình Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đình Kỳ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/2/1950 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đình Kỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đình Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 16 · Lô 19 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đình Luân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 59 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 57 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đình Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 12 · Lô 24 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đình Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đình Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 17 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đình Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1982 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 8 · Lô 21 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Nguyên Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/1/1984 Quê quán: Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2605 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 11 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Nhuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng hải, Xã Quảng Hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đình Phin Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đình Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 20 · Lô 27 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đình Phớn Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đình Phụng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đình Quyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách