Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Dương Hữu Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Dương Kim Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
  3. Dương Sơn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 86 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  4. Dương Xuân Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Dương Đình Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Dương Đình Bang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/12/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  7. Dương Đình Bàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Lộc Hạ, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Dương Đình Bộ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 273 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Dương Đình Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Lộc Hạ, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Dương Đình Chúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 921 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Dương Đình Cần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Dương Đình Da Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 2 · Lô 30 Xem chi tiết →
  13. Dương Đình Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1979 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Dương Đình Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Dương Đình Dịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 26 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Dương Đình Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 38 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Dương Đình Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 29 · Lô 21 Xem chi tiết →
  18. Dương Đình Keo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 13 Xem chi tiết →
  19. Dương Đình Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 8 · Lô 10 Xem chi tiết →
  20. Dương Đình Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách