Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Cao Đình ái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/5/1971 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Chu Đình Giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Chu Đình Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 25 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Chu Đình Ngà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Đình Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Chu Đình Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 468 Xem chi tiết →
- Chu Đình Thêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Chu Đình Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
-
Châu Đình Hoà
Năm sinh: 1935
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Quê quán: PHÚ LÂM, TUY HÒA - PHÚ YÊN
An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình
Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 7
Xem chi tiết →
- Châu Đình Rồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1193 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Cù Đình Reo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 68 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Dinh Thế Vinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42066 Xem chi tiết →
- Doãn Đình An Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Doãn Đình Anh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 105 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Doãn Đình Dương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 110 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Doãn Đình Hiển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Doãn Đình Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Doãn Đình Muôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1985 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Doãn Đình Phan Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh