Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Bùi Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Thiềm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Thình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42249 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 267 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Thưởng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Bùi Đình Thấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
- Bùi Đình Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1955 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Bùi Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11-1972 Quê quán: Hà Nam Ninh Đơn vị: K5 - Hải Quân An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Hà Nam Ninh Đơn vị: K5 Hải Quân An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Đình Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Đình Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Đình Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 29 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Vọng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1946 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Bùi Đình Vụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1978 Quê quán: Trùng Việt - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4631 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh