Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Đỗ Đình Như Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1952 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Riệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1962 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Riệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Soạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 100 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Sơ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 129 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cổ Thành, Xã Cổ Thành, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 78 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1991 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thênh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Lưu Xá, Xã Tân Lập, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thơi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 93 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/8/1974 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh