Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Đỗ Đình Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đình Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Kết, Xã Đông Kết, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đình Giá Năm sinh: 10/12/ Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đình Giếc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1970 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đình Hiếu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/3/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đình Hoà Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1/1947 An táng tại: Vạn An, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đình Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng E · Lô 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đình Khuê Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đình Khánh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đình Kiền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đình Kiểu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/8/1949 An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Đỗ Đình Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 116 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đình Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
  14. Đỗ Đình Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đỗ Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 59 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đỗ Đình Lâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Kết, Xã Đông Kết, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Đình Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Xuyên, Xã Đông Xuyên, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Đình Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đình Lục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/6/1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Đình Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Dụ, Xã Hồng Dụ, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách