Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Đặng Đình Lạc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Lệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Lộc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đặng Đình Lợi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đặng Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng G · Lô 82 · Khu A7 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Mòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Đình Môn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 80 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Đình Mạch Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 29/4/1952 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Ngân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Nho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đặng Đình Nhị Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đặng Đình Năm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/7/1953 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đặng Đình Năm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Đình Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Sơn Thịnh- Hương Sơn- HàTĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 6 Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh