Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Đinh PNay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh PPin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh PRing Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh PRông Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh PRăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh Phep Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/12/1965 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Đinh Phứt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Pin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Plôch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Pót Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Pưh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Tuấn Năm sinh: 21/ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đinh Quyết Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Ngữ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Tịch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đinh Rim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 42 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Rot Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh