Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Đinh Văn Đắc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Đằng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 25 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Đền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/5/1950 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Để Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Đễ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L2 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1974 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 52 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1963 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Ưởng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn ấp Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn ồn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Đinh Vũ Sản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 219 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  18. Đinh Xe Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
  19. Đinh Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Đinh Xin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách