Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Đinh Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1952 An táng tại: Thanh Nguyên, Xã Thanh Nguyên, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1952 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Khu b Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/81 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/12/1973 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Tân, Xã Kim Tân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tạm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tất Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 105 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tặng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/10/1952 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tỏi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tốc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/2/1947 An táng tại: Tân Sơn, Xã Tân Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đinh Văn Viết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đinh Văn Viển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Vuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1961 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 235 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh