Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Đinh Văn Thông Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 99 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Thư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/4/1967 Quê quán: TÔN VẬT - THÁI BÌNH An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đinh Văn Thư
  3. Đinh Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1966 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1966 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Thạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Thận Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đá Chông, Xã Ba Trại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: An Thắng, Xã An Thắng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/12/1973 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 526 · Hàng 28 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Thặng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Thục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Thứ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Thứ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Thứa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Thanh Tân, Xã Thanh Tân, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Tiu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L3 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1973 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Tiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách