Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Đinh Lenh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Đinh Lim Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đinh Liơk Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Đinh Lon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Đinh Lueng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đinh Luet Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đinh Lul Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Đinh Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Đinh Lơt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Đinh Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Đinh MRoch Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đinh Minh Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Đinh Minh Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Đinh Minh Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Đinh Minh Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Đinh Minh Truyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1958 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Đinh Mor Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Đinh Mươn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  19. Đinh Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  20. Đinh Nguyên Vẹn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.746 người trong các danh sách