Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Đinh Hnơch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Đinh Hnưr Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Đinh Hrinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Đinh Hunh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Đinh Hược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Đinh Hồng Phi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/10/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đinh Hữu Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Đinh Jim Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đinh Jương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Đinh KLơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đinh KLưl Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Đinh KRinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Đinh KRôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Đinh Khơi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đinh Khắc Thống Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Đinh Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đinh Krếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Đinh Kế Hoạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Đinh Kỹ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/10/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Đinh Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.746 người trong các danh sách