Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Đinh Quang Ninh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Thanh Tân, Xã Thanh Tân, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Đinh Quang Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 186 Xem chi tiết →
  3. Đinh Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Lô 129 · Khu A10 Xem chi tiết →
  4. Đinh Quang Sáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  5. Đinh Quang Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đinh Quang Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Đinh Quang Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 191 Xem chi tiết →
  8. Đinh Quán Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Đinh Quý Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 746 Xem chi tiết →
  10. Đinh Quý Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đinh Quý Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đinh Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hồng, Xã Vĩnh Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 57 Xem chi tiết →
  13. Đinh Quốc Lệ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Đinh Quốc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Đinh Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 16 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  16. Đinh Ri Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/8/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đinh Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 120 · Hàng 8 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  18. Đinh Siêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Đinh Sùng Lãm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Đinh Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách