Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Đinh Dáy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/3/1958 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đinh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đinh Dược Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/9/1952 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đinh Dấp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  5. Đinh Dễ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Đinh Dệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đinh Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Đinh En Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đinh Gia Chỉnh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 7/4/1949 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Đinh Gia Hoán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đinh Gia Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng G · Lô 82 · Khu A7 Xem chi tiết →
  12. Đinh Gia Phụng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/12/1948 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Đinh Gia Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Đinh Gia Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Đinh Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Đinh Giàu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 30/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Đinh Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Đinh Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đinh Giáp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Đinh Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách