Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Vũ đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Vũ đình Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Giang, Xã Kim Giang, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
- Vũ đình Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Vũ đình Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Vũ đình Triệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thúc Kháng, Xã Thúc Kháng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ đình huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Vũ đình Điệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thúc Kháng, Xã Thúc Kháng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 39 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ đình Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
- Vương Đình Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Vương Đình Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 · Hàng 7B Xem chi tiết →
- Vương Đình Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chí Minh, Xã Chí Minh, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Vương Đình Cự Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/7/1948 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vương Đình Hân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vương Đình Long Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/12/1974 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Vương Đình Mạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/11/1966 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vương Đình Ngần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/4/1952 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vương Đình Nhất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Vương Đình Quấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vương Đình Rộng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/9/1948 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vương Đình Sinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/2/1949 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh