Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Vũ Đình Bao Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 147 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Bủn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 148 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Quang, Xã Tân Quang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 77 · Khu b Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chũ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Cung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 130 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Đình Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Cẩn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Khê, Xã Hồng Khê, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1947 An táng tại: Tiến Thắng, Xã Tiến Thắng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Vũ Đình Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Khê, Xã Hồng Khê, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Giã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Khê, Xã Hồng Khê, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1944 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh