Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Vũ Bá Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Vũ, Xã Cẩm Vũ, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 104 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Đỉnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1986 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Thế Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thế Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thị Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trùng Khánh, Xã Trùng Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Vũ Trang Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Quang, Xã Tân Quang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 59 · Khu b Xem chi tiết →
- Vũ Văn Dinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/3/1973 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1979 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đình Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đĩnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/6/1951 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H30 · Lô L5 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 116 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh