Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Vũ Đình Hành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 779 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Miêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Truỳ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1009 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 997 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 462 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Vân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Đoàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Vũ ĐìnhTiếp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Vương Đình Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Y Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Năng, Huyện Krông Năng, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. nguyễn đình Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. nguyễn đình Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Đinh BLeh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Đinh BLet Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Đinh BLim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.746 người trong các danh sách