Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Đinh Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đinh Vũ Đỉnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đinh Xuân Định Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Đinh Đình Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/10/1987 An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Đào Đình Dĩnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đặng Đình Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đình Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lương Sơn, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Bên Phải Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Đỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Đinh Ngọc Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Đinh Quang Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Đinh Thị Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Kỳ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Đinh Thị Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Kỳ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Định Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đinh Đình Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đinh Đình Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Định Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đình Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Lô F325 Xem chi tiết →
  20. Hồ Đình Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.746 người trong các danh sách