Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Phạm Đình Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/7/1978 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Đễ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/4/1980 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 41 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô Hai Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1948 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1971 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H14 · Lô L2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1979 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Đình Ương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm ĐìnhTấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Phạm Đỉnh Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Đỉnh Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1953 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thúc Kháng, Xã Thúc Kháng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm đình Hách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trường, Xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  15. Phạm đình Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  16. Phạm đình Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 48 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Phạm đình nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Phạm đình Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  19. Phạm đình ấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thúc Kháng, Xã Thúc Kháng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 69 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Quyền Đình Bái Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/6/1950 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách