Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Trần Đình Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Đình Sơn Năm sinh: 16/ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuận Năm sinh: 10/7/ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Trần Đình Thí Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
- Trần Đình Thế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Truyện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 921 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Tân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Tỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Đình Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 709 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Xuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Đình Xuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/7/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình ý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 767 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Dinh Sẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình La Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Thuyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu B Xem chi tiết →
Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh