Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Ngô Đình Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Đình Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1974 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Khoát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Khôi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/7/1948 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Khôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Kiến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/5/1950 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Ngô Đình Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1952 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Lâu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Lược Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Mâu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Nhiện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1951 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Quỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Thọ Năm sinh: 1880 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Đình Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 409 · Hàng 37 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1949 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Đình ính Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh