Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Nguyễn Đình Truy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 48 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Trà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Trác Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Trác Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Tráng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Trì Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Trì Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 106 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Trí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/6/1965 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Trương Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 2/1931 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Trường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 170 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Trường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Trưởng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Trược Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Trược Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Trắng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1973 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Trội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 194 Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách