Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Nguyễn Đình Tiêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 148 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Tiếp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 4 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Tiếu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tráng Liệt, Xã Tráng Liệt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Tiễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Tiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Toán Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Toán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Toạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Tranh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Tre Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/3/1954 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách