Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Phạm Công Đinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Gia Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/11/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Minh Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
-
Phạm Văn Định
Năm sinh: 1957
Ngày hy sinh: 28/5/1973
Quê quán: DƯ HOÀNG KÊNH - KIẾN AN - HẢI PHÒNG
Đơn vị: C17 - E2 - F10
An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai
Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2
Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Dinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 491 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Cung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3780 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Khôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1962 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đình Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1962 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1053 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Đình Trang Năm sinh: 4/4/ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh