Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1954 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Sản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 21 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Sẩng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Quyền, Xã Nhân Quyền, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Sắc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Sến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Sở Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Sứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Sửu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Sửu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Sỹ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 203 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Tem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 152 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Tha Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/1985 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Thai Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/2/1952 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Thao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 166 · Hàng 11 · Lô c Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1947 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H13 · Lô L6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách